TỔNG QUAN
Alternate Text
  • Thaco New Forland - Dòng xe ben thế hệ mới, với nhiều tính năng vượt trội, tải trọng từ 2,5 tấn đến 8,5 tấn; Cabin hoàn toàn mới, hiện đại, rộng rãi, mạnh mẽ, trang bị nhiều tiện nghi như điều hòa cabin, kính chỉnh điện, ghế lái tiện nghi. Thaco New Forland – Trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, Cầu chủ động với tuỳ chọn cầu 1 cầu hoặc 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kết cầu vững chắc, được nhúng sơn tĩnh điện mang lại giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả kinh tế cao. Thông số kỹ thuật phù hợp với công năng sử dụng khách hàng. Thaco New Forland – Linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định. Được bảo hành 01 năm hoặc 30.000km tại các trạm dịch vụ THACO trên toàn quốc.
MÀU SẮC & THÙNG XE

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này bạn có thể yêu cầu chúng tôi sơn màu sắc khác nhau tùy nhu cầu khách hàng

CÁC LOẠI THÙNG XE

Alternate Text
  • Chọn loại thùng:

  • Alternate Text
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO FORLAND FLD800C-4WD


STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FLD800C-4WD

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YC4D130-20

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng - turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

4214

Đường kính x Hành trình piston

mm

108 x 115

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

130 / 2800

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

380 / 1600 ~ 1900

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

05 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=7,312 / ih2=4,311 / ih3=2,447 / ih4=1,535 / ih5=1,00 / iR=7,66

Tỷ số truyền cuối

-

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh khí nén 2 dòng, phanh tay locked

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

9.00 – 20

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6170 x 2300 x 2750

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

3750 x 2100 x 740

Vệt bánh trước

mm

1800

Vệt bánh sau

mm

1685

Chiều dài cơ sở

mm

3600

Khoảng sáng gầm xe

mm

350

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

5775

Tải trọng

kg

7020

Trọng lượng toàn bộ

kg

12990

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

50,4

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

8,8

Tốc độ tối đa

Km/h

70,5

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

150

THƯ VIỆN

Hình ảnh

Video