TỔNG QUAN
Alternate Text
  • Dòng sản phẩm được phát triển từ xe tải; được tính toán và thiết kế, chế tạo chuẩn mực; sản phẩm chất lượng cao, bền bỉ; đáp ứng nhu cầu, mục đích sử dụng riêng của từng khách hàng
MÀU SẮC & THÙNG XE

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này bạn có thể yêu cầu chúng tôi sơn màu sắc khác nhau tùy nhu cầu khách hàng

CÁC LOẠI THÙNG XE

Alternate Text
  • Chọn loại thùng:

  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO FRONTIER



  

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

Đơn vị

THACO K165-CS/BN MB

1

KÍCH THƯỚC-ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5560 x 1850 x 2500

Kích thước thùng (DxRxC)

mm

3500 x 1700 x 1650

Chiều dài cơ sở

mm

2760

Vết bánh xe

Trước/Sau

1470/1270

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

Khả năng leo dốc

%

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,5

Tốc độ tối đa

km/h

87

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

60

2

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

kg

2675

Tải trọng cho phép

kg

1850

Trọng lượng toàn bộ

kg

4720

Số người cho phép chở (kể cả lái)

Chỗ

3

3

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

 JT

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cm3

2957

Đường kính x Hành trình piston

mm

98 x 98

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

92/4000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

195/2200

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1 = 5,192; ih2 = 2,621; ih3 = 1,536; ih4 = 1,000; ih5 = 0,865; iR = 4,432

Tỷ số truyền cầu

4,111

5

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

6

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

7

LỐP XE (TIRES)

 

Trước/Sau

6.50-16/ 5.50-13

8

HỆ  THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

- Phanh thủy lực,trợ lực chân không.
- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

9

HỆ THỐNG BỬNG NÂNG (ABDOMINAL LIFT SYSTEM)

Hệ thống bửng nâng

 

Tải trọng nâng lớn nhất: 250 kg
Chi tiết vận hành bửng nâng:
- Bộ điều khiển, motor thủy lực, cơ cấu giữ bửng, Xi lanh thủy lực, khóa an toàn, đòn bẩy.

BÀI GIỚI THIỆU

Ngày 12/01/2017 1:32:26 CH