TỔNG QUAN
Alternate Text
  • Dòng sản phẩm tải trung (từ 1,98T đến 8T), linh kiện đồng bộ, chất lượng ổn định, công năng phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam, giá cạnh tranh.
MÀU SẮC & THÙNG XE

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

Alternate Text
  • Chọn màu xe:

CÁC LOẠI THÙNG XE

Alternate Text
  • Chọn loại thùng:

  • Alternate Text
  • Alternate Text
  • Alternate Text
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN 950A

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THACO OLLIN950A

1

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

9.190 x 2.455 x 2660

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

6.900 x 2.300 x 600

Vết bánh trước

mm

1,818

Vết bánh sau

mm

1,800

Chiều dài cơ sở

mm

6,000

Khoảng sáng gầm xe

mm

270

2

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

5,315

Tải trọng

kg

9,900

Trọng lượng toàn bộ

kg

15,410

Số chổ ngồi

 

03

3

ĐỘNG CƠ

Kiểu

YC4E160-33

Loại

Diesel,04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp

Dung tích xy lanh

cc

4,260

Đường kính x Hành trình piston

mm

110 x 112

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

160/2.600

Momen xoắn cực đại/Tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

430/(1.400-1.800)

4

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

6 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

6,515/3,917/2,346/1,429/ 1,000/0,814
iR: 6,061

5

HỆ THỐNG LÁI

Trợ lực thủy lực, trục vít êcu bi

6

HỆ THỐNG PHANH

Tang trống, khí nén 2 dòng, phanh tay lốc kê.

7

HỆ THỐNG TREO (trước/sau)

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

8

LỐP XE (trước/sau)

9.00-20/Dual9.00-20

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

26

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

11.5

Tốc độ tối đa

km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

220