KIA FRONTIER K250ĐL

Xe đông lạnh Kia Frontier K250 được sản xuất trên nền xe cơ sở Kia Frontier K250 – xe tải nhẹ máy dầu quen thuộc được khách hàng tin dùng, trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4, độ bền bỉ cao, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Kích thước lòng thùng chở hàng (DxRxC): 3.450 x 1.690 x 1.530 (mm), thể tích thùng: 8,92m3. Xe được trang bị máy lạnh Hwasung Thermo HT-100III (Hàn Quốc) với nhiệt độ làm lạnh đến (-150C), đáp ứng nhu cầu vận chuyển phần lớn hàng hóa trên thị trường. Xe có mức tải trọng 1,99 tấn, phù hợp để vận chuyển trong khu vực nội thành.

Ngoại thất

Nội thất

Thùng xe

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC

ĐƠN VỊ

THÔNG SỐ

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

5.660 x 1.900 x 2.555

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

mm

3.450 x 1.690 x 1.530 (8,92m3)

Vệt bánh trước/sau

mm

1.470 / 1.270

Chiều dài cơ sở

mm

2.810

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

Kg

2.810

Tải trọng

Kg

1.990

Trọng lượng toàn tải

Kg

4.995

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Kiểu

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại

 

Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (Common Rail)

Dung tích Xy lanh

CC

2.497

Đường kính Xy lanh x hành trình Piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại

PS/rpm

130 / 3.800

Mô men xoắn cực đại

Nm/rpm

255 / 1.500 – 3.500

LY HỢP

 

 

Loại

 

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

HỘP SỐ

 

 

Kiểu

 

HYUNDAI DYMOS M6AR1

Loại

 

6 số tiến, 1 số lùi

Tỉ số truyền

 

ih1=4,487; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=4,038

Tỉ số truyền cầu chủ động

 

4,181

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP & MÂM

 

 

Lốp

 

6.50R16/5.50R13 (Lốp không săm)

HỆ THỐNG PHANH

 

 

Phanh chính

 

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS, ECS)

Trước

 

Đĩa

Sau

 

Tang trống

THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH

 

 

Tốc độ tối đa

 km/h

107

Khả năng vượt dốc tối đa

%

36

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,95

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

65

Thông số máy lạnh

 

Hệ thống lạnh nhãn hiệu HWASUNG THERMO, mode HT-100III

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng

Miền Nam: 0933 806 035
Miền Bắc: 0933 805 575
Dịch vụ & Phụ Tùng: 0938 805 037